Sách vở nghiên cứu
Sách vở nghiên cứu
Do nhu cầu dự án tự điển Bách Việt là đem lại tính năng tra cứu từ vận một cách chính xác và dễ hiểu. Để nghiên cứu độ chính xác của bộ tự điển nhóm Bách Việt (thuộc trường đại học München) chúng tôi đã sưu tập, đánh giá và chọn lựa những quyển tự điển tiêu chuẩn nhất mà hầu như không biết ai là tác giả làm căn bản chính. Thêm vào đó là những cuốn sách khác về văn phạm, ngữ học, các loại sách từ bình dân lẫn có giá trị cao để làm tài liệu cho công việc xậy dựng tự điển. Song song vào việc tham khảo sách chúng tôi cũng sưu tầm các từ
điển online để rút kinh nghiệm về nội dung, hình thức và sự tiện dụng
cho bộ tự điển Bách Việt. Danh sách những cuốn sách được chúng tôi chọn làm tài liệu gồm:
| Tên Sách | Tác giả | Nơi xuất bản | Năm xuấn bản |
1 | Chính tả Tiếng Việt | Hoàng Phê | Nhà xuất bản Đà Nẵng +Trung tâm từ điển học | Hà Nội-Đà Nẵng 2003 |
2 | Đại từ điễn Đức Việt | Tr.Đại học quốc gia Hà Nội GS.Nguyễn Văn Tuế | Nhà xuất bản Văn Hóa Thông Tin | 2004 |
3 | Tục ngữ nước Anh & Thành ngữ tiếng Anh Giàu hình ảnh | Phạm Văn Bình | Nhà xuất bản Hải Phòng | 1999 |
4 | Từ điển Khoa Học Công Nghệ Đức – Anh - Việt
| Ng Văn Điền H. thị Hoa, Ng. Văn Hòa, Đoàn Ngọc Hiển, Ng. Mạnh Hùng- T. Kỳ - Ng. Hữu Ngọc, Đặng Văn Sử- Vũ Tr. Thành- Ng. Diên Tập | Nhà xuất bản Khoa học & Kỹ thuật |
|
5 | Từ điển Đức -Việt | Trương Văn Hùng- Trần Hồng Công- Châu Thiện Trường- Thanh Ly | Nhà xuất bản Trẻ | 2004 |
6 | Từ điển Vần | Hoàng Phê | Nhà xuất bản Đà Nẵng –Trung tâm từ điển học |
|
7 | Từ điển Thành ngữ Tục ngữ Ca dao Việt Nam (Quyển hạ) | Việt Chương | Nhà xuất bản Tổng hợp Đồng Nai |
|
8 | Từ điển Thành ngữ Tục ngữ Ca dao Việt Nam (Quyển thượng) | Việt Chương | Nhà xuất bản Tổng hợp Đồng Nai |
|
9 | Đại từ điển Tiếng Việt | Nguyễn Như Ý | Bộ giáo dục và đào tạo trung tâm ngôn ngữ và văn hóa Việt Nam | 1999 |
10 | Từ điển Đức-Việt (10,000tu) | Nguyễn Việt Hùng Nguyễn Văn Lập | Nhà xuất bản Văn hóa – thông tin | 1998 |
11 | Văn phạm tiếng Đức | Nguyễn Thu Hương Nguyễn Hữu Đoán | Nhà xuất bản Lao động xã hội | 2004 |
12 | Ngữ pháp tiếng Đức | Đặng Minh Huy | Nhà xuất bản Trẻ | 2004 |
13 | Động từ tiếng Đức | KOSI MCNAB SUSAN ASHWORTH FIEDLER Nhân Văn (biên dịch) | Nhà xuất bản Tổng hợp TP.HCM | 2004 |
14 | Ngữ pháp tiếng Việt Tập một | Diệp Quang Ban Hoàng Văn Trung | Nhà xuất bản Giáo dục | 2002 |
15 | Ngữ pháp tiếng Việt Tập hai | Diệp Quang Ban | Nhà xuất bản Giáo dục | 2004 |
16 | Câu trong tiếng Việt Quyển một | Cao Xuân Hạo (CB) - Hoàng Xuân Tâm - Nguyễn Văn Bằng- - Bùi Tất Tươm | Nhà xuất bản Giáo dục | 2003 |
17 | Tiếng Việt Từ chữ đến nghĩa | Phạm Văn Tình | Nhà xuất bản Từ điển Bách khoa | 2005 |
18 | Tiếng Việt Văn Việt Người Việt | Cao Xuân Hạo | Nhà xuất bản Trẻ | 2003 |
19 | Kho tàng Ca dao Người Việt Trọn bộ (2 tập) | Nguyễn Xuân Kính -Phan Đăng Nhật –Phan Đăng Tài -Nguyễn Thuý Loan -Đặng Diệu Trang | Nhà xuất bản Văn hoá thông tin | 2001 |
20 | Từ điển Việt Đức | Otto Karow |
|
|
21 | The Oxford-Duden Pictorial Anh-Đức-Việt Dictionary | Ngọc Cương | Nhà xuất bản Thông kê
| 2003 |
22 | Từ điển Đức-Việt hiện đại (400,000tu) | Nguyễn Thu Hương -Nguyễn Hữu Đoàn | Nhà xuất bản Lao động và xã hội | 2004 |
23 | Lexikon und automatische Lemmatisierung | Petra Maier-Meyer | Centrum für Informations- und Sprachverarbeitung | 2002 |
24 | Selektion und Hyponymie im Lexikon | Stefan Langer | Centrum für Informations- und Sprachverarbeitung | 2002 |
25 | Vietnamesisch für Anfänger | Katrin Raitza/Lưng Văn Kế | Buske Verlag | 2000 |
26 | Lehrbuch der vietnamesischen Sprache | Vũ Duy Từ | Buske Verlag | 2000 |
27 | Vietnamesisch Wort für Wort | Monika Heyder | Reise Know-How Verlag Peter Rump GmbH | 2001 |
28 | Langenscheidts Verb-Tabellen | Langenscheidt | Langenscheidt Verlag | 2000 |
29 | 1000 deutsche Redensarten | Langenscheidt | Langenscheidt Verlag | 1999 |
30 | Zitate und Sprichwörter von A bis Z | Vehling | Vehling Verlag | 1999 |
31 | Deutsche und vietnamesische Märchen | Deutschen Roten Kreuz | Herausgegeben vom Deutschen Roten Kreuz | 1981 |
32 | Grundlegende Algorithmen | Volker Heun | Vieweg Verlag | 2002 |
33 | Datenbanksysteme | A. Kemper/A. Eickle | Oldenbourg | 2001 |
34 | Object-Oriented Sofware Engineering | Bernd Bruegge/Allen H Dutoit | Prentice Hall | 2002 |
35 | Die UML-Kurzreferenz für die Praxis | B. Oestereich | Oldenbourg | 2001 |
36 | Theoretische Informatik-kurzgefaßt | Uwe Schönig | HochschulTaschenbuch | 2003 |
37 | JAVA Swing | Robert Eckstein, Marc Loy & Dave Wood | O'REILLY | 2002 |
38 | Java Server und Servlets | Peter Roßbach/Hendrik Schreiber | ADDISON-WESLEY | 2001 |
39 | JAVA Network Programming | Elliotte Rusty Harold | O'REILLY | 2002 |
40 | Java-Bausteine für E-Commerce-Anwendung | Adreas Eberhart,Stefan Fischer | Hanser Verlag | 2002 |
41 | Tự Học Tiếng Ðức | Paul Coggle & Heiner Sehenke | TPHCM Verlag | 2001 |
42 | Kể chuyện thành ngữ tục ngữ | Khoa học xã hội | Khoa học xã hội Verlag | 1999 |
43 | Ngữ pháp Tiếng Việt | Từ Ðiển Bách Khoa | Từ Ðiển Bách Khoa Verlag | 1999 |
44 | Từ Ðiển Tiếng Việt | Minh Tân, Thanh Nghi, Xuân Lãm | Ngôn ngữ họcVN | 1998 |
45 | Từ điển tiếng Việt | Hoàng Phê | Nhà xuất bản Ðà Năng | 2002 |
46 | Fachwörterbuch Naturwissenschaft, Technik (ca. 15 000) | Otto Benecke Stiftung | Doc-Lap-Modellzentrum | 1981 |
47 | Handwörterbuch Deutsch-Vietnamesisch (neue Ausgabe von DVW5) | Hồ Gia Hương, Ðỗ Ngoan und Windfried Boscher | Langenscheidts Verlag | 2000 |
48 | Từ Ðiển Chính Tả Tiếng Viêt thông dụng (ca. 10 000) | Bùi Ðức Tịnh | Nhà xuất bản thuận hóa | 1998 |
49 | Từ Ðiển Ðức Việt (200000) Ban Tư Thư | Ban Tư Thư | Ban Tư Thư | 2000 |